Máy nén khí trục vít quay tiết kiệm năng lượng công nghiệp 15kw/22kw/37kw/55kw/75kw sử dụng động cơ PM và biến tần VSD/VFD.
Dễ sử dụng
Máy dễ vận hành và bảo trì, có mức độ tự động hóa cao, và người vận hành không cần trải qua đào tạo chuyên nghiệp dài hạn để có thể vận hành tự động.
Độ tin cậy cao
Độ tin cậy cao, ít bộ phận và không có bộ phận hao mòn, do đó hoạt động ổn định và có tuổi thọ cao. Thông thường, tuổi thọ thiết kế của trục vít chính là 15-20 năm.
Không có hoạt động cơ bản
Sự cân bằng công suất tốt, không có lực quán tính mất cân bằng, máy có thể hoạt động trơn tru ở tốc độ cao và thực hiện vận hành mà không cần nền móng.
| Thông số kỹ thuật của dòng sản phẩm XZV: | |||||||||||||||
| Người mẫu | XZV-8A | XZV-11A | XZV-15A | XZV-18A | XZV-22A | XZV-30A | XZV-37A | XZV-45A/ | XZV-55A | XZV-75A | XZV-90A | XZV-110A | XZV-132A | XZV-160A | |
| Lưu lượng khí tự do/Áp suất khí xả (M3/phút/Mpa) | 1.1/0.7 | 1,8/0,7 | 2,5/0,7 | 3.0/0.7 | 3.7/0.7 | 5.0/0.7 | 6,5/0,7 | 7.4/0.7 | 10.0/0.7 | 13,4/0,7 | 16,2/0,7 | 21.0/0.7 | 24,5/0,7 | 28,7/0,7 | |
| 1.0/0.8 | 1,7/0,8 | 2,3/0,8 | 2,9/0,8 | 3,5/0,8 | 4.8/0.8 | 6.2/0.8 | 7.0/0.8 | 9.6/0.8 | 12,6/0,8 | 15.0/0.8 | 19.8.0/0.8 | 23,2/0,8 | 27,6/0,8 | ||
| 0,9/1,0 | 1,5/1,0 | 2.0/1.0 | 2.7/1.0 | 3.1/1.0 | 4.3/1.0 | 5.6/1.0 | 6.2/1.0 | 8,5/1,0 | 11,2/1,0 | 13,8/1,0 | 17,4/1,0 | 20,5/1,0 | 24,6/1,0 | ||
| 0,7/1,3 | 1,2/1,3 | 1,7/1,3 | 2,2/1,3 | 2,6/1,3 | 3,6/1,3 | 4,5/1,3 | 5,5/1,3 | 7.2/1.3 | 9,8/1,3 | 11,6/1,3 | 14,3/1,3 | 17,4/1,3 | 21,5/1,3 | ||
| Nhiệt độ không khí cấp | ≤nhiệt độ môi trường +8~15ºC | ||||||||||||||
| Động cơ | Công suất (kW/mã lực) | 7,5/10 | 11/15 | 15/20 | 18,5/25 | 22/30 | 30/40 | 37/50 | 45/60 | 55/75 | 75/100 | 90/120 | 110/150 | 132/175 | 160/215 |
| Phương pháp khởi động | Bộ khởi động VSD | ||||||||||||||
| Điện áp (V/Hz) | 380V 3 pha 50Hz (380V-3 pha-60Hz/ 460V-3 pha-60Hz/ 220V-3 pha-60Hz/ 400V-3 pha-50Hz/ 6000V-3 pha-50Hz/ các điện áp khác theo yêu cầu) | ||||||||||||||
| Phương pháp lái xe | Truyền động khớp nối | ||||||||||||||
| Hàm lượng dầu (PPM) | ≤3 | ||||||||||||||
| Đầu nối inch | 3/4" | 3/4" | 1" | 1" | 1" | 1 1/4" | 1 1/4" | 1 1/2" | 1 1/2" | 2" | 2" | 2 1/4" | 2 1/2" | 2" | |
| Độ ồn (dB) ± 2 | 66 | 68 | 68 | 68 | 68 | 68 | 72 | 72 | 75 | 78 | 85 | 85 | 85 | 88 | |
| Kích thước | chiều dài mm | 900 | 1100 | 1100 | 1060 | 1060 | 1060 | 1500 | 1500 | 1800 | Năm 1900 | Năm 1900 | 2500 | 2500 | 2500 |
| chiều rộng mm | 700 | 750 | 750 | 820 | 820 | 820 | 1000 | 1000 | 1230 | 1230 | 1230 | 1470 | 1470 | 1470 | |
| chiều cao mm | 930 | 1000 | 1000 | 1220 | 1220 | 1220 | 1290 | 1290 | 1570 | 1570 | 1570 | 1840 | 1840 | 1840 | |
| Trọng lượng (kg) | 140 | 200 | 210 | 235 | 296 | 336 | 443 | 466 | 834 | 917 | 1000 | 1200 | 1350 | 1400 | |
Câu 1: Bạn là nhà máy hay công ty thương mại?
A1: Chúng tôi là nhà máyVà giờ chúng ta có 2 nhà máy.
Câu 2: Địa chỉ chính xác của nhà máy của bạn là gì?
A2: KHÔNG.1071, Yđường Ongxin, XuhangThị trấn,Quận Gia Định, Thượng HảiTrung Quốc
Câu 3: Điều khoản bảo hành của máy?
A3:13 thángbảo hành chongày giao hàng.
Câu 4: Anh/chị có cung cấp một số phụ tùng thay thế cho máy nén khí không?
A4: Vâng, tất nhiên rồi.
Câu 5: Bạn sẽ mất bao lâu để sắp xếp sản xuất?
A5: 380V 50HZ, chúng tôi có thể giao hàng trong vòng 10 ngày. Khácđiện áphoặc màu khác, chúng tôi sẽ giao hàng trong vòng...30ngày
Câu 6: Bạn có nhận đơn đặt hàng OEM không?
A6: Vâng, với đội ngũ thiết kế chuyên nghiệp, chúng tôi rất hoan nghênh các đơn đặt hàng OEM.













