Máy nén khí trục vít khô không dầu, độ ồn thấp 280kW, máy nén khí công nghiệp không dầu, máy nén khí quay
Lợi thế cốt lõi
Đầu không khí
● Đầu đốt có thương hiệu với kinh nghiệm nghiên cứu và phát triển dày dặn.
● Hệ thống làm mát công nghệ cao, tiết kiệm năng lượng trung bình 8-10%.
● Hộp số tự thiết kế đảm bảo độ tin cậy và độ bền cao
Hiệu suất cao và tiết kiệm năng lượng
● Van nạp tiết kiệm năng lượng hiệu suất cao, giảm áp suất xả và tránh lãng phí năng lượng ● Thiết kế bình chứa dầu mới với tổn thất áp suất thấp hơn và tiêu thụ năng lượng ít hơn
● Hệ thống đường ống ngắn nhất để giảm thiểu sự sụt áp.
● Bộ tách khí/dầu kích thước lớn để giảm tổn thất áp suất
● Thiết kế bộ làm mát được tối ưu hóa với ít khớp nối hơn
Độ tin cậy & An toàn
● Bộ tản nhiệt cỡ lớn giúp giảm nhiệt độ hoạt động
● Hệ thống lọc an toàn và đáng tin cậy
● Quạt tích hợp, hoạt động ổn định và hiệu quả cao
● Tủ được gia cố, chắc chắn và an toàn
Độ ồn thấp & độ rung thấp
● Đầu khí nén ít tiếng ồn và ít rung động
● Động cơ có tấm chắn giảm tiếng ồn
Dễ dàng lắp đặt và vận hành
● Máy nén khí được đổ đầy dầu bôi trơn trước khi vận chuyển, sẵn sàng hoạt động sau khi lắp đặt và cấp nguồn.
● Hệ thống điều khiển thông minh PLC với chức năng nhắc nhở và ghi lại, hiển thị rõ ràng trạng thái máy nén ● Thiết kế thân thiện với người dùng, có thể thực hiện bảo trì thông thường bằng cách mở cửa
● Quạt và máy làm mát dễ dàng vệ sinh
Bảng điều khiển thông minh
● Màn hình cảm ứng
● Hệ thống điều khiển thông minh PLC với chức năng nhắc nhở và ghi lại, hiển thị rõ ràng trạng thái máy nén ● Phiên bản ngôn ngữ tùy chỉnh
Công ty TNHH Thương hiệu
● Xuất xứ từ Pháp
● Hệ thống điều khiển thông minh PLC
● Bảo vệ máy nén khí trong quá trình vận hành
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | EOF-55W | EOF-75W | EOF-90W | EOF-110W | EOF-132W | EOF-145W | EOF-160W | EOF-200W | EOF-250W | EOF-315W | |
| Lưu lượng khí tự do/Áp suất khí xả (M3/phút/Mpa) | 8.8/0.75 | 11,9/0,75 | 14,3/0,75 | 19,1/0,75 | 21,9/0,75 | 23,5/0,75 | 28,3/0,75 | 36,1/0,75 | 43,1/0,75 | 46,4/0,75 | |
| 7.9/0.85 | 11,2/0,85 | 13,5/0,85 | 17.1/0.85 | 19,6/0,85 | 21,7/0,85 | 26,1/0,85 | 33,1/0,85 | 41.00.85 | 43,0/0,85 | ||
| 7.3/1.0 | 10,7/1,0 | 12,7/1,0 | 16.0/1.0 | 18,9/1,0 | 20.1/1.0 | 24,2/1,0 | 30,4/1,0 | 37,4/1,0 | 41,0/1,0 | ||
| Động cơ | Công suất (kW/mã lực) | 55/75 | 75/100 | 90/120 | 110/150 | 132/175 | 145/200 | 160/215 | 200/270 | 250/355 | 315/420 |
| Phương pháp khởi động | Bộ khởi động VSD/tam giác sao | ||||||||||
| Điện áp (V/Hz) | 380V 3 pha 50Hz (380V-3 pha-60Hz/ 460V-3 pha-60Hz/ 220V-3 pha-60Hz/ 400V-3 pha-50Hz//các điện áp khác theo yêu cầu) | ||||||||||
| Phương pháp lái xe | truyền động trực tiếp | ||||||||||
| Đầu nối inch | 2" | 2" | DN65 | DN65 | DN80 | DN100 | DN100 | DN100 | DN100 | DN150 | |
| Kích thước | chiều dài mm | 2630 | 2630 | 2630 | 2630 | 3200 | 3200 | 3200 | 3200 | 3500 | 3500 |
| chiều rộng mm | 1788 | 1788 | 1788 | 1788 | Năm 1980 | Năm 1980 | Năm 1980 | Năm 1980 | 2100 | 2100 | |
| chiều cao mm | Năm 1900 | Năm 1900 | Năm 1900 | Năm 1900 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2200 | 2200 | |
| Trọng lượng (kg) | 2300 | 2500 | 2800 | 2980 | 3100 | 3300 | 3500 | 3800 | 4200 | 4800 | |
Ứng dụng
1. Cung cấp khí nén tinh khiết 100% không dầu.
2. Phù hợp với các ngành y tế, dược phẩm, điện tử chính xác, thực phẩm và đồ uống.
3. Quạt tốc độ thấp + bộ tản nhiệt dạng tấm lớn giúp giảm ma sát luồng khí.
4. Tạo điều kiện làm việc yên tĩnh và thoải mái
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Đầu nén khí có những ưu điểm gì?
A1: Được trang bị đầu nén khí cao cấp, tiết kiệm 8%-10% năng lượng. Hộp số tự thiết kế đảm bảo độ ổn định cao và tuổi thọ lâu dài.
Câu 2: Máy nén tiết kiệm năng lượng như thế nào?
A2: Van hút được tối ưu hóa, bình chứa có điện trở thấp, đường ống ngắn và bộ tách quá khổ giúp giảm tổn thất áp suất, đạt được mức tiêu thụ điện năng thấp.
Câu 3: Máy có ổn định và an toàn khi vận hành lâu dài không?
A3: Có. Bộ làm mát cỡ lớn, hệ thống lọc đáng tin cậy, quạt tích hợp và vỏ máy được gia cố đảm bảo nhiệt độ thấp, tỷ lệ hỏng hóc thấp và hoạt động ổn định an toàn.
Câu 4: Máy có độ ồn và độ rung thấp không?
A4: Có. Đầu nén khí độ ồn và độ rung thấp cùng với tấm chắn giảm tiếng ồn động cơ tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh và thoải mái.
Câu 5: Việc lắp đặt và bảo trì có dễ dàng không?
A5: Rất dễ sử dụng. Được đổ đầy dầu bôi trơn sẵn, chỉ cần cắm vào là dùng được. Thiết kế cửa lật giúp bảo trì nhanh chóng, và các bộ phận bên trong dễ dàng vệ sinh.
Câu 6: Hệ thống điều khiển có những tính năng gì?
A6: Sử dụng PLC của Pháp và màn hình cảm ứng thông minh. Hỗ trợ giám sát thời gian thực, ghi dữ liệu, nhắc nhở lỗi và chuyển đổi đa ngôn ngữ với đầy đủ các chức năng bảo vệ hoạt động.
Câu 7: Sản phẩm này phù hợp với những ngành công nghiệp nào?
A7: Cung cấp không khí tinh khiết 100% không chứa dầu, lý tưởng cho các ngành y tế, dược phẩm, điện tử chính xác, thực phẩm và đồ uống với các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng không khí.






